Hơn 2000 câu trắc nghiệm Hóa học - Lớp 12 miễn phí với đầy đủ các dạng bài tập, đề thi từ cơ bản đến nâng cao có đáp án và lời giải chi tiết - hamchoi.vn Toán Văn Vật lý Hóa học Tiếng Anh Lịch sử Địa lý Sinh học Công nghệ Giáo dục công dân Tin học Tiếng Anh (mới) Giáo dục quốc phòng Luyện bài tập - đề thi môn Hóa học Lớp 12 CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Tổng hợp các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học dùng cho học sinh lớp 10, 11, 12 và thi THPT QG. Chuyên đề Đại cương về hóa học vô cơ 14. Tài liệu Đại cương về hóa học vô cơ 11 có đáp án. Lượt tải về: 44814.
Q. Điều lệ mới của Đảng Lao Động đã xác định Đảng đại diện cho quyền lợi của. answer choices. Giai cấp công nhân Việt Nam. Nhân dân Việt Nam. Dân tộc Việt Nam. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam. Question 16. 30 seconds. Q. Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam
BÀI GIẢNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG (ĐÁP ÁN) ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HỒ CHÍ MINH 2012 ra xa vô cùng.Vì thế để tiện khảo sát :Quy ước:orbital
Bạn có thể mua sách Kỹ Thuật Giải Nhanh Các Dạng Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học Đại Cương - Vô Cơ online tại Tiki.vn Giới thiệu sơ lược: Sách gồm có 18 chuyên đề: + Chuyên đề 1. Phương pháp áp dụng định luật bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố
Download tài liệu document Thí nghiệm hóa đại cương thí nghiệm hóa đại cương vô cơ 1 miễn phí tại Xemtailieu. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM (I 51 23536 41. Trắc nghiệm đúng sai có đáp án luật quốc tế
478XuC. Có đáp ánTRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNGPHẦN VÔ CƠChương 1. Các khái niệm cơ bản1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Electron có khối lượng là 0,00055 đvC và điện tích là 1-B. Proton có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electronD. Nơtron có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+2. Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có …… khác nhau vì có chứa số…… khác proton, nơtron, electron B. proton, sốkhối, nơtronC. electron, sốkhối, nơtron D. electron, nơtron, sốkhối3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39, kg. Cho biết 1 đvC = 1, g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằngA. 23,985 đvC B. 66,133 đvCC. 24,000 đvC D. 23, đvC4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O làA. 0, B. 0, 1, D. 10, Cho 7Li = 7,016. Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?A. 7Li có số khối là 7,016 B. 7Li có nguyên tửkhối là 7,016C. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 gD. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 đvC6. Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124C. Số proton là 124 D. Số khối là 2067. Nếu tăng từ từ nhiệt độ dung dịch NaCl từ 10ºC lên 90ºC, giả sử nước không bị bay hơi, thìA. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ không thay đổiB. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ không thay đổiC. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăngD. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ tăng8. Độ tan của một chất rắn thường được biểu diễn bằng số gam chất rắn hòa tan tối đa trong 100 gam nước ở nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch bão hòa KCl ở 0ºC làA. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%9. Trộn 200 mL HCl 1 M với 300 mL HCl 2 M. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch đem trộn, thì dung dịch mới có nồng độ làA. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 1,8 M10. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần để điều chế 125 mL dung dịch H3PO4 3,0 M làA. 25,5 mL B. 27,5 mL C. 22,5 mL D. 20,5 mL11. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp làA. 40% B. 50% C. 60% D. 70% O = 16; C = 12; H = 112. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl đktc vào 100 mL nước để tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này làA. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C. 11%H = 1; Cl = 35,5Chương 2. Phản ứng hóa học1. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tựA. NO < N2O < NH3 < NO3-B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3-C. NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3-D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O52. Số oxi hóa của Fe trong FexOy làA. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/y3. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?A. CaCO3 → CaO + CO2B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2OC. 2CuNO32 → 2CuO + 4NO2+ O2D. 2FeOH3 → Fe2O3+ 3H2O4. Trong các phản ứng dưới đâya Fe + 2HCl → FeCl2+ H2b Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cuc CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCld BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClSố phản ứng không phải phản ứng oxi hóa - khử làA. 1 B. 2 C. 3 D. 45. Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò là chất oxi hóa?A. NH3+ H2O ↔ NH4 + + OH-B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2C. HCl + H2O → H3O + + Cl-D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H26. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2OB. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2OC. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O7. Cho phản ứng 3Sn2+ + Cr2O72- + 14H+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng?A. H+ là chất oxi Sn2+ bị Axit không quan trọng đối với phản Cr2O72- là chất oxi Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2OTrong phản ứng trênA. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khửC. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khửD. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử9. Cho phương trình phản ứng FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 và O2 làA. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 3010. Tính lượng HNO3 cần để phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sauAl + HNO3 → AlNO33 + N2O + H2OA. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol11. Cho phản ứng HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2OSố mol KMnO4 cần để phản ứng với 0,8 mol HCl theo phương trình trên làA. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol12. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử làA. 3 1 B. 5 1 C. 7 1 D. 1 513. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng trung hòa?A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2OB. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2OC. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl214. Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, axit là chấtA. khi tan trong nước làm tăng nồng độ ion H+B. khi tan trong nước làm giảm nồng độion H+C. có khả năng nhường proton cho chất khácD. có khả năng nhận proton từ chất khác15. Cho ba phản ứng sau1 CaHCO32 + BaOH2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O2 CaHCO32 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O3 CaHCO32 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3Vai trò của ion HCO3- trong các phản ứng trên như sauA. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 không là axit cũng không là bazơB. Trong 1 là axit, trong 2 là bazơ, trong 3 không là axit cũng không là bazơC. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là bazơD. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là axit
trắc nghiệm hóa đại cương vô cơ